Hướng Dẫn Thao Tác Với Lệnh Find

Khi sử dụng hệ điều hành Linux đôi khi chúng ta cần tìm một thư mục hoặc một file nào đó, nhưng không biết chúng nằm ở đâu và có thể sẽ mất rất nhiều thời gian để tìm thấy. Thay vào đó chúng ta có thể sử dụng lệnh find trong linux để có thể tìm ra file hoặc thư mục một cách nhanh chóng.

Cú pháp:

find [options] [path...] [expression]

1. Tìm kiếm file theo tên

Để tìm kiếm một file theo tên, ta sử dụng option –name hoặc –iname. Đối với option –iname hệ thống sẽ tìm kiếm file cả chữ hoa và chữ thường.

Ví dụ: Để tìm kiếm file cấu hình của website nextcloud, ta sử dụng cú pháp sau:

#  find / -name nextcloud.conf

Hoặc

# find / -iname nextcloud.conf

2. Tìm kiếm file có phần mở rộng

Ví dụ: Tìm tất cả file .conf của nằm trong thư mục /etc/httpd.

# find /etc/httpd/ -iname "*.conf"

3. Tìm kiếm file theo loại

Ta sử dụng option –type và một trong các hậu tố sau để chỉ định loại file.

  • f: file thông thường
  • d: thư mục
  • c: ký tự đặc biệt
  • l: liên kết tượng trưng
  • b: block
  • p: named pipe (FIFO)
  • s: socket

Ví dụ: Liệt kê tất cả các thư mục có tên httpd trong thư mục /

# find / -type d -name httpd

4. Tìm kiếm file theo kích thước

Để tìm kiếm file theo kích thước, ta sử dụng option –size. Bạn có thể sử dụng một số hậu tố sau để chỉ định kích thước.

  • b: block 512 byte (mặc định)
  • c: byte
  • w: từ 2 byte
  • k: kilobyte
  • M: megabyte
  • G: gigabyte

Ví dụ: Tìm file có kích thước 2MB

# find /var/log -type f -size 2M

Lệnh cũng cho phép bạn tìm kiếm các file có kích thước lớn hơn hoặc ít hơn một kích thước nhất định.

Ví dụ: Tìm file có kích thước trong khoảng 2MB – 5MB

# find /var/log -type f -size +2M -size -5M

5. Tìm kiếm file dựa vào thời gian

Lệnh find cũng có thể tìm kiếm các file dựa trên thời gian sửa đổi, truy cập, hoặc thay đổi cuối cùng của nó. Tương tự như khi tìm kiếm theo kích thước, hãy sử dụng các ký hiệu cộng và trừ cho “lớn hơn” hoặc “nhỏ hơn”.

Ví dụ: Tìm những file được sửa đổi 7 ngày qua

# find / -mtime 7 

Ví dụ: Tìm file được truy cập 7 ngày qua

# find / -atime 7

Ví dụ: Tìm file được sửa đổi trong khoảng 7 – 14 ngày

# find / -mtime +7 -mtime -14

Ví dụ: Tìm các file đã thay đổi trong 1 giờ qua

# find / -cmin -60

6. Tìm kiếm file theo permission

Ta sử dụng option –perm để tìm kiếm các file dựa trên các quyền của file đó.

Ví dụ: Tìm file có mã quyền là 644

# find . -type f -perm 644

7. Tìm kiếm file theo owner

Để tìm kiếm file do một user hoặc một nhóm cụ thể sở hữu, hãy sử dụng tùy chọn

-user-group.

Ví dụ: Tìm tất cả các file thuộc sở hữu của user Vinahost nằm trong thư mục /home.

# find /home -user vinahost

8. Tìm kiếm và xoá các file cụ thể

Để xóa file, ta sử dụng tuỳ chọn –delete. Tuy nhiên, các bạn nên cẩn thận khi sử dụng option này để chắc chắn rằng bạn không xoá nhầm file.

Ví dụ: Tìm kiếm và xoá các find .txt ở thư mục /root

# find . -iname "*.txt" -print -delete

THAM KHẢO CÁC DỊCH VỤ TẠI VINAHOST:

>> SERVERCOLOCATION – CDN

>> CLOUDVPS

>> HOSTING

>> EMAIL

>> WEBSITE

>> TÊN MIỀN

>> SSL

 
Was this article helpful?